se mettre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Tự đặt mình vào một vị trí, tư thế cụ thể: Chỉ hành động tự chuyển mình vào một tư thế như ngồi, đứng, nằm, hoặc một vị trí nào đó.
    • Bắt đầu làm một việc gì đó: Diễn tả sự khởi đầu của một hành động, một trạng thái mới.
    • Mặc (quần áo): Hành động tự mặc quần áo vào người.
    • Lan ra, phát triển (thường cho cái xấu): Dùng để nói về sự lây lan, xuất hiện phát triển của một thứ đó, thườngtiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Tự đặt mình vào vị trí:

    • Il se met à table pour dîner. (Anh ấy ngồi vào bàn để ăn tối.)
    • Mets-toi là, je vais te prendre en photo. (Đứng/ngồiđó đi, tôi sẽ chụp ảnh cho bạn.)
  • Bắt đầu làm việc:

    • Elle se met à étudier le français. ( ấy bắt đầu học tiếng Pháp.)
    • Il se met à pleuvoir. (Trời bắt đầu mưa.)
  • Mặc quần áo:

    • Je me mets ma veste. (Tôi mặc áo khoác vào.)
    • Elle n'a rien à se mettre. ( ấy không để mặc.)
  • Lan ra, phát triển:

    • La panique se met dans la foule. (Sự hoảng loạn lan ra trong đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se mettre à l'aise": làm cho bản thân thoải mái (ví dụ: cởi áo khoác, ngồi tự do).

    • Entrez et mettez-vous à l'aise. (Mời vào cứ tự nhiên cho thoải mái.)
  • "se mettre en colère": nổi giận, phát cáu.

    • Il se met facilement en colère. (Anh ấy dễ nổi giận.)
  • "se mettre en route": lên đường, khởi hành.

    • Nous nous mettons en route à l'aube. (Chúng tôi lên đường lúc bình minh.)
  • "se mettre d'accord": thỏa thuận, đồng ý với nhau.

    • Ils se sont finalement mis d'accord sur le prix. (Cuối cùng họ đã thỏa thuận được về giá cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Mettre (v.t): đặt, để. Đâyđộng từ gốc, không tính phản thân.

    • Mets le livre sur la table. (Hãy đặt quyển sách lên bàn.)
  • Remettre (v.t): đặt lại, hoãn lại, giao lại.

    • Il remet son manteau. (Anh ấy mặc lại áo choàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Commencer à: bắt đầu (đồng nghĩa với nghĩa "bắt đầu").
  • S'installer: tự đặt mình, an vị (đồng nghĩa với nghĩa "tự đặt vào vị trí").
  • S'habiller: mặc quần áo (đồng nghĩa với nghĩa "mặc").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se mettre à (+ infinitif): bắt đầu làm gì.

    • Elle se met à chanter. ( ấy bắt đầu hát.)
  • Se mettre en (+ nom): tự đặt mình vào một trạng thái nào đó.

    • se mettre en danger (tự đặt mình vào nguy hiểm), se mettre en valeur (làm nổi bật bản thân).
  • Se mettre contre : chống đối lại, đứng về phía chống lại.

    • Tout le monde se met contre lui. (Mọi người đều chống lại anh ta.)
Thành ngữ liên quan
  • Ne pas savoirse mettre: lúng túng, ngượng ngùng đến mức không biết trốn đâu cho hết.

    • J'étais tellement gêné que je ne savais plus où me mettre. (Tôi ngượng đến mức không biết trốn đi đâu.)
  • Se mettre sur son trente et un: ăn mặc cực kỳ đẹp, lịch sự (mặc đồ đẹp nhất).

    • Pour le mariage, il s'est mis sur son trente et un. (Để dự đám cưới, anh ấy đã ăn mặc rất lịch sự.)
  • Se mettre en quatre (pour quelqu'un/quelque chose): cố gắng hết sức, dùng đủ mọi cách (để giúp ai/đạt cái gì).

    • Elle se met en quatre pour ses enfants. ( ấy cố gắng hết sức các con của mình.)
tự động từ
  1. ngồi, đứng, nằm...
    • Se mettre à table
      ngồi vào bàn
  2. bắt đầu
    • Se mettre à travailler
      bắt đầu làm việc
  3. theo (một chế độ)
    • Se mettre à la diète lactée
      theo chế độ sữa
  4. mặc
    • N'avoir rien à se mettre
      không mặc
  5. lan ra
    • La vermine se met dans la masse
      chấy rận lan ra trong đám người
    • n'avoir pas de quoi se mettre sous la dent
      xem dent
    • ne savoirse mettre
      lúng túng ngượng nghịu
    • se mettre à jour
      làm để gỡ lại chỗ làm chậm
    • se mettre à l'aise
      cởi áo ngoài ra cho thoải mái
    • se mettre à l'oeuvre
      bắt tay vào việc gì
    • se mettre à la place de
      đặt mình vào địa vị (ai)
    • se mettre à la raison
      biết điều
    • se mettre à la tête de
      đứng đầu (một tổ chức )
    • se mettre après quelqu'un
      chọc ghẹo ai, quấy rầy ai
    • se mettre au-dessus de
      cho là cao hơn, khinh thường
    • se mettre avec quelqu'un
      sống như vợ chồng với ai
    • se mettre bien
      thoải mái lắm
    • se mettre bien avec quelqu'un
      hòa hảo với ai
    • se mettre en colère
      nổi giận, nổi xung
    • se mettre en communication
      liên lạc với
    • se mettre en frais
      xem frais
    • se mettre en fruit
      ra quả (cây)
    • se mettre en mesure
      chuẩn bị tư thế để
    • se mettre en peine
      lo lắng
    • se mettre en quatre
      dùng đủ cách để
    • se mettre en rapport
      giao thiệp với, liên hệ với
    • se mettre en route
      lên đường
    • se mettre en tête de
      khăng khăng (làm gì)
    • se mettre les doigts dans l'oeil
      xem doigt
    • se mettre quelqu'un à dos
      chọc tức ai
    • se mettre sur son trente et un
      xem trente

Từ gần giống